đi vắng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Không có mặt ở nhà, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian: Chỉ trạng thái một người tạm thời không ở tại nơi ở thường ngày của mình, thường là để đi đâu đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cha mẹ đi vắng, em ấy phải coi nhà. (Cha mẹ không có ở nhà, em ấy phải trông nhà.)
- Anh ấy vừa đi vắng vài hôm. (Anh ấy vừa rời nhà đi vài ngày.)
- Xin lỗi, chủ nhà hiện đang đi vắng. (Xin lỗi, chủ nhà hiện không có ở nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Đi công tác vắng": Đi vắng vì lý do công việc, thường là đi xa.
- Ông giám đốc đi công tác vắng cả tuần. (Ông giám đốc đi công tác xa cả tuần.)
"Đi vắng mặt": Cách nói nhấn mạnh sự vắng mặt, không tham dự một sự kiện nào đó.
- Anh ta đã đi vắng mặt trong buổi họp quan trọng. (Anh ta đã vắng mặt trong buổi họp quan trọng.)
Biến thể và từ gần giống
Vắng mặt (động từ): Không có mặt tại một địa điểm, một cuộc họp hay sự kiện theo lẽ ra phải có.
- Hôm nay có ba học sinh vắng mặt. (Hôm nay có ba học sinh không đến lớp.)
Vắng nhà (tính từ/ cụm động từ): Trạng thái chủ nhà không có ở nhà.
- Cửa hàng đóng cửa vì chủ vắng nhà. (Cửa hàng đóng cửa vì chủ không có ở nhà.)
Từ đồng nghĩa
- Đi xa: Rời khỏi nhà đến một nơi khác, thường là khoảng cách địa lý xa.
- Vắng: Không có mặt.
Từ trái nghĩa
- Có nhà: Đang ở nhà.
- Hiện diện: Có mặt.
Thành ngữ liên quan
"Nhà vắng người": Nhà không có ai ở, tạo cảm giác trống trải, yên tĩnh.
- Nhà vắng người, chỉ còn tiếng mưa rơi. (Nhà không có ai, chỉ còn tiếng mưa rơi.)
"Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": (Thành ngữ có liên quan đến việc "đi") Ý nói ra ngoài, đi đây đi đó sẽ học hỏi được nhiều điều hay, mở mang kiến thức.
- đgt. Không có ở nhà: Cha mẹ đi vắng, em ấy phải coi nhà.